SEARCH
You are in browse mode. You must login to use MEMORY

   Log in to start

Synonyms

7esl.com/synonyms-for-fast/


🇬🇧  »  🇻🇳
Learn Vietnamese From English
Created:
Synonyms


Public
Created by:
MatildaTran


0 / 5  (0 ratings)



» To start learning, click login

1 / 17

🇬🇧


Are you sure this is the quickest way?
🇻🇳


bạn có chắc đây là cách nhanh nhất?

Practice Known Questions

Stay up to date with your due questions

Complete 5 questions to enable practice

Exams

Exam: Test your skills

Test your skills in exam mode

Learn New Questions

Popular in this course

Learn with flashcards

Dynamic Modes

SmartIntelligent mix of all modes
CustomUse settings to weight dynamic modes

Manual Mode [BETA]

Select your own question and answer types
Other available modes

Listening & SpellingSpelling: Type what you hear
multiple choiceMultiple choice mode
SpeakingPractice your speaking ability
Speaking & ListeningPractice pronunciation
TypingTyping only mode

Synonyms - Leaderboard

0 users have completed this course. Be the first!

No users have played this course yet, be the first


Synonyms - Details

Levels:

Questions:

17 questions
🇬🇧🇻🇳
Are you sure this is the quickest way?
Bạn có chắc đây là cách nhanh nhất?
We wish you a speedy recovery.
Chúng tôi chúc bạn phục hồi nhanh chóng.
We went for a brisk walk before lunch.
Chúng tôi đã đi bộ nhanh trước khi ăn trưa.
No one can catch him when he’s running at full speed.
Không ai có thể bắt được anh ta khi anh ta đang chạy hết tốc lực.
We drove down the road at full tilt.
Chúng tôi phóng xe thật nhanh xuôi theo con đường.
We ran at full pelt down the road.
Chúng tôi chạy hết tốc lực xuống đường.
Engine is running at full throttle.
Động cơ đang chạy hết ga.
The disease is spreading at a rapid rate.
Căn bệnh này đang lây lan với tốc độ nhanh chóng.
The officers pulled him over after a high-speed chase.
Các cảnh sát đã kéo anh ta qua sau một cuộc rượt đuổi tốc độ cao.
She unleashed a massive attack on her boss.
Cô đã phát động một cuộc tấn công dồn dập vào ông chủ của mình.
She was extremely nimble on her feet.
Cô ấy cực kỳ nhanh nhẹn trên đôi chân của mình.
He rose to his feet in one swift movement.
Anh ta đứng dậy trong một cử động nhanh chóng.
It has developed very fast in the past years, more and more people come here to seek opportunities
Nó phát triển rất nhanh trong những năm qua, ngày càng có nhiều người đến đây tìm kiếm cơ hội
This diet is suitable for those who want to lose weight quickly
Chế độ ăn kiêng này phù hợp với những ai muốn giảm cân nhanh
The time is fast approaching when we shall have to make a decision
Thời gian đang đến rất nhanh khi chúng ta phải đưa ra quyết định
Metropolitan residents are used to fast rhythm
Cư dân đô thị đã quen với nhịp điệu nhanh
He drove too fast with tragic consequences
Anh ta lái xe quá nhanh với hậu quả bi thảm